Dựa trên tài liệu bạn đang xem ("CĐ7. TOÁN CHUYỂN ĐỘNG. P2.pdf"), đây là tóm tắt mục lục chi tiết của tài liệu, bao gồm các dạng bài tập tự luyện và hướng dẫn giải:
HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP TỰ LUYỆN CHUYÊN ĐỀ 7
| Bài | Tên Bài/Dạng | Nội dung chính |
| 1 | CÁC BÀI TOÁN VỀ LỊCH [6] | Các bài toán tính ngày, thứ trong tuần, số ngày Chủ nhật trong một tháng hoặc một năm (Bài 1 - 7) [7, 13, 26, 37, 43, 50, 58]. |
| 2 | CHUYỂN ĐỘNG CỦA KIM ĐỒNG HỒ [66] | Các bài toán tính thời gian gần nhất để kim giờ và kim phút: • Trùng nhau (Bài 1, 2, 5, 11, 13) [67, 76, 117, 187, 211] • Vuông góc với nhau (Bài 3, 4, 16) [86, 104, 258] • Thẳng hàng (Bài 7, 14, 15) [148, 222, 235] • Các bài toán khác về đồng hồ (Bài 8, 9, 10, 12) [160, 173, 180, 200] |
| 3 | TOÁN TÍNH TUỔI VÀ SỐ ĐO THỜI GIAN [312] | Các bài toán tính tuổi thọ (Bài 1, 2) [313, 329], bài toán tìm số năm để tuổi mẹ bằng tổng tuổi hai con hoặc gấp đôi (Bài 3, 4) [350, 360], các bài toán tìm tuổi cha/mẹ/con khi biết hiệu số tuổi và tỉ lệ tuổi ở các thời điểm khác nhau (Bài 5 - 18) [372, 394, 402, 416, 439, 452, 478, 489, 499, 509, 517, 530, 536, 550]. |
| 4 | CÔNG THỨC CHUYỂN ĐỘNG VÀ CÁC BÀI TOÁN KHỞI ĐẦU [559] | Các bài toán cơ bản về vận tốc, quãng đường, thời gian, bao gồm: • Tính quãng đường khi vận tốc và thời gian thay đổi (Bài 1, 3, 4, 6, 9, 15) [560, 582, 594, 620, 648, 696] • Tính vận tốc trung bình (Bài 2, 13) [568, 676] • Tính vận tốc, thời gian đi/về (Bài 7, 8, 10, 11, 12, 14, 16, 17) [628, 639, 656, 661, 669, 682, 706, 715] |
| 5 | CHUYỂN ĐỘNG CÙNG CHIỀU ĐUỔI NHAU [724] | Các bài toán tìm thời gian và địa điểm xe đi sau đuổi kịp xe đi trước khi khởi hành cùng chiều (Bài 1, 2, 3) [725, 737, 749], các bài toán tìm vận tốc/quãng đường khi biết thời gian đuổi kịp (Bài 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15) [758, 765, 780, 787, 807, 833, 843, 877, 895, 902, 914]. |
| 6 | CHUYỂN ĐỘNG NGƯỢC CHIỀU GẶP NHAU [931] | Các bài toán tìm vận tốc/quãng đường/thời gian khi hai xe đi ngược chiều gặp nhau (Bài 1, 2, 4, 6) [932, 940, 959, 992], các bài toán kết hợp cả cùng chiều và ngược chiều (Bài 3, 7, 8, 10, 11, 13) [952, 1004, 1016, 1036, 1056, 1080], bài toán hai xe gặp nhau lần thứ hai (Bài 7, 13) [1004, 1080], bài toán tìm điểm chính giữa (Bài 5, 14) [968, 1097]. |
| 7 | TÌM VẬN TỐC TRUNG BÌNH [1133] | Các bài toán tính vận tốc trung bình của một người trên cả quãng đường đi và về hoặc trên các đoạn đường có vận tốc khác nhau (Bài 1 - 2, 5 - 10, 12) [1134, 1143, 1183, 1193, 1198, 1203, 1211, 1218, 1236, 1237], bài toán tìm vận tốc trên nửa quãng đường sau khi biết vận tốc trung bình (Bài 14) [1273], bài toán tìm vận tốc về khi biết vận tốc trung bình cả đi và về (Bài 4) [1168]. |
| 8 | CHUYỂN ĐỘNG XUÔI DÒNG, NGƯỢC DÒNG [1282] | Các bài toán tìm vận tốc dòng nước, vận tốc thực của tàu/ca nô (Bài 1, 7) [1283, 1356], các bài toán tính thời gian/quãng đường khi ca nô/tàu đi xuôi và ngược dòng (Bài 2, 3, 5, 12, 13, 14, 16) [1292, 1304, 1328, 1440, 1451, 1468, 1485], bài toán tìm thời gian bèo trôi (Bài 4, 6, 11, 15, 17) [1316, 1345, 1424, 1474, 1500], các bài toán kết hợp nhiều yếu tố (Bài 8, 9, 10) [1366, 1375, 1394]. |
| 9 | ĐỘNG TỬ CÓ CHIỀU DÀI ĐÁNG KỂ [1510] | Các bài toán tính thời gian/quãng đường/vận tốc khi tàu/xe lửa/ô tô ray vượt qua cầu, đường hầm, cột điện, hoặc người đi xe đạp/ô tô khác (Bài 1 - 12) [1512, 1522, 1534, 1547, 1556, 1573, 1577, 1590, 1597, 1603, 1613, 1621]. |
| 10 | CHUYỂN ĐỘNG LÊN DỐC XUỐNG DỐC [1639] | Các bài toán tính quãng đường khi biết vận tốc khác nhau trên các đoạn lên dốc, xuống dốc, và đường bằng (Bài 1, 2, 3, 5, 6) [1640, 1651, 1658, 1683, 1694], bài toán về thời gian khởi hành và vận tốc (Bài 7, 8) [1707, 1718], bài toán về tăng vận tốc (Bài 9) [1730], bài toán tìm giờ tập trung (Bài 10) [1754], bài toán về cuộc thi chạy (Bài 11) [1762]. |
| 11 | CÁC DẠNG TOÁN CHUYỂN ĐỘNG KHÁC [1774] | Các bài toán tìm thời điểm hai vật cách nhau một khoảng nhất định (Bài 1, 2) [1775, 1786], bài toán chạy trên đường đua vòng tròn (Bài 4, 8) [1824, 1887], bài toán hai vật chuyển động ngược chiều/cùng chiều gặp nhau nhiều lần (Bài 7, 8) [1872, 1887], bài toán người đi bộ tiến/lùi (Bài 9) [1892], các bài toán tìm thời gian/quãng đường AB (Bài 5, 6, 10, 11, 12, 13) [1846, 1861, 1905, 1922, 1932, 1943], bài toán liên quan đến vận tốc và thời gian dự định (Bài 10) [1905]. |
Ý kiến bạn đọc