Mục lục chính của tài liệu "CHUYÊN ĐỀ 2. CÁC PHÉP TÍNH" (Tài liệu bồi dưỡng Toán lớp 1) được tóm tắt như sau:
I. CHUYÊN ĐỀ 2. CÁC PHÉP TÍNH
LƯU Ý CẦN NHỚ [9]: Các quy tắc cơ bản về thứ tự thực hiện phép tính (trái qua phải, trong ngoặc trước), cộng/trừ với 0, và quy tắc cộng/trừ số có 2 chữ số.
II. Các Phần Bài Tập Chính
Phần 1. Từ 1 đến 5 và hình tròn, hình vuông [19]:
Điền số/kí hiệu toán học vào ô trống.
Chọn đáp án đúng (nhận biết số lượng, so sánh số lượng, đếm hình).
Điền số thích hợp (đếm vật thể, nhận biết hình học).
Phần 2. Số 4, 5, 6. [172]:
Bài toán kéo thả ô trống có giá trị tương đồng.
Chọn đáp án đúng (đếm vật thể, nhận biết số lẻ, sắp xếp số).
Điền số thích hợp (đếm vật thể, đếm hình học).
Phần 3. Ít hơn, nhiều hơn [337]:
Chọn ô có giá trị bằng nhau (số lượng tương đồng).
Phân loại ô trống vào giỏ chủ đề (bằng 5, lớn hơn 6, nhỏ hơn 5).
Điền dấu so sánh (\<; \>; \=).
Phần 4. Phép cộng trong phạm vi 5. [430]:
Kéo thả phép tính vào giỏ kết quả (\=5, \=4, \=2).
Điền số hoặc phép tính (+, -) thích hợp vào chỗ trống.
Chọn đáp án đúng (so sánh số, kết quả phép tính).
Phần 5. Từ 1 đến 10. [590]:
Chọn các ô có giá trị (phép tính, kết quả) bằng nhau.
Kéo thả ô trống thích hợp vào giỏ chủ đề.
Điền số thích hợp vào ô trống (tìm số còn thiếu, số nhỏ nhất/lớn nhất, bài toán có lời văn cơ bản).
Phần 6. Giải toán có lời văn [678]:
Chọn các ô có giá trị bằng nhau.
Chọn đáp án đúng (tính toán biểu thức, tìm phép tính tương ứng với hình vẽ, bài toán có lời văn).
Phần 7. Phép cộng, trừ phạm vi 6, 7, 8. [763]:
Chọn các ô có giá trị bằng nhau (phép tính).
Phân loại ô trống vào giỏ kết quả (\=8, \=7, \=6).
Chọn đáp án đúng.
Điền số thích hợp vào ô trống.
Phần 8. Phép cộng, trừ trong phạm vi 9, 10 [1054]:
Kéo thả phép tính vào giỏ kết quả (\=8, \=9, \=10).
Điền vào chỗ chấm (tìm số còn thiếu trong phép tính, điền số còn thiếu trong dãy số, bài toán có lời văn).
Nối cột A với cột B (phép tính có kết quả bằng nhau).
Chọn đáp án đúng (bài toán có lời văn, số liền sau/liền trước).
Phần 9. Phép cộng dưới 20, số tròn chục, phép cộng tròn chục dưới 100 [1216]:
Kéo thả phép tính vào giỏ kết quả (\=8, \=11, \=18, \=30, \=40, \=50).
Chọn ô trống có giá trị bằng nhau (số và đơn vị đo, số và chữ).
Chọn đáp án đúng (bài toán có lời văn, số tròn chục, số liền trước/liền sau).
Điền vào chỗ chấm (so sánh số, bài toán có lời văn).
III. BÀI TẬP ÔN LUYỆN [1562]
Các bài tập tổng hợp về:
Điền số thích hợp vào chỗ chấm (phép tính, so sánh).
Điền dấu (+, -).
Điền dấu so sánh (\>, \<, \=).
Hoàn thành bảng cộng, nối phép tính.
Thực hiện phép tính (cơ bản, tính nhanh).
Bài toán về ma phương (cộng hàng ngang, dọc, chéo bằng nhau).
Bài toán điền số vào hình tam giác, hình vuông có tổng các cạnh bằng nhau.
Bài toán điền số theo quy luật chu kỳ.
IV. HƯỚNG DẪN [2232]
Cung cấp lời giải và đáp án chi tiết cho toàn bộ các phần bài tập.