Lọc (0)

Xóa tất cả
Bộ sách
Chủ đề

Thống kê tài liệu

  • Sách điện tử
  • Sách giấy: 0
  • Sách điện tử: 1754
  • Sách nói: 0
  • Kỹ năng sống: 0
  • Bài giảng điện tử
  • Bài giảng lớp 1: 0
  • Toán 1: 0
  • Toán 2: 0
  • Toán 3: 0
  • Toán 4: 0
  • Toán 5: 0
  • Bài giảng lớp 2: 7
  • Tiếng Việt 1: 0
  • Tiếng Việt 2: 0
  • Tiếng Việt 3: 0
  • Tiếng Việt 4: 6
  • Tiếng Việt 5: 0
  • Bài giảng lớp 3: 0
  • Bài giảng lớp 4: 0
  • Bài giảng lớp 5: 0

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập22
  • Hôm nay586
  • Tháng hiện tại6,002
  • Tổng lượt truy cập26,454

Giới thiệu sách

Nhan đề: Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 4 giữa kì 2.
Tác giả: Sưu tầm
Nhà xuất bản:

Tài liệu bạn đang xem là Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 4 giữa kì 2.

 

Đề cương này bao gồm phần Ôn Lý thuyết và phần Ôn Bài tập từ Unit 11 đến Unit 15.

 

Phần Lý thuyết bao gồm:

  • UNIT 11:
    • Cách hỏi và trả lời xem bạn mình sống ở đâu.
    • Cách hỏi và trả lời xem ai đó sống ở đâu (sử dụng he/she).
    • Cách hỏi và trả lời xem nơi đó như thế nào (ví dụ: What's the street like?It's a busy street.).
  • UNIT 12:
    • Cách hỏi và trả lời về nghề nghiệp của ai đó (ví dụ: What does he/she do?He/She is a/an + job.).
    • Cách hỏi và trả lời về nơi làm việc của ai đó (ví dụ: Where does he/she work?He/She works + place.).
  • UNIT 13:
    • Cách hỏi và trả lời về ngoại hình của ai đó (ví dụ: What does he/she look like?He/She has + adjective.).
    • Mở rộng về cách tạo cụm danh từ miêu tả (danh từ đếm được số ít/số nhiều và danh từ không đếm được).
  • UNIT 14:
    • Cách hỏi và trả lời thời gian bạn làm việc gì đó (ví dụ: When do you clean the floor?I clean the floor in the morning.).
    • Cách hỏi và trả lời thời gian ai đó làm việc gì đó (sử dụng he/she).
    • Cách hỏi và trả lời bạn làm gì vào thời gian cụ thể (ví dụ: What do you do in the morning?I go to school.).
    • Cách hỏi và trả lời ai đó làm gì vào thời gian cụ thể (sử dụng he/she).
  • UNIT 15:
    • Cách hỏi và trả lời xem ai đó ở đâu vào cuối tuần (ví dụ: Where does she go on Sundays?She goes to the cinema.).
    • Cách hỏi và trả lời xem ai đó làm cái gì vào cuối tuần (ví dụ: What does he do on Saturdays?He plays tennis.).

Phần Bài tập gồm các dạng bài luyện tập:

  • Nối câu hỏi với câu trả lời phù hợp (Exercise 1, Exercise 4, Exercise 12).
  • Đọc và khoanh tròn đáp án đúng (Exercise 2, Exercise 5, Exercise 6, Exercise 9, Exercise 13).
  • Sắp xếp lại từ để tạo thành câu đúng (Exercise 3, Exercise 11, Exercise 14).
  • Hoàn thành câu bằng cách điền từ vào chỗ trống (Exercise 7).
  • Tìm và sửa lỗi sai trong câu (Exercise 8).
  • Đánh số thứ tự các câu để hoàn thành đoạn hội thoại (Exercise 10).

Cuối tài liệu là ĐÁP ÁN (KEY) cho các bài tập từ Exercise 1 đến Exercise 14.

Bình luận

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây