Lọc (0)

Xóa tất cả
Bộ sách
Chủ đề

Thống kê tài liệu

  • Sách điện tử
  • Sách giấy: 0
  • Sách điện tử: 1754
  • Sách nói: 0
  • Kỹ năng sống: 0
  • Bài giảng điện tử
  • Bài giảng lớp 1: 0
  • Toán 1: 0
  • Toán 2: 0
  • Toán 3: 0
  • Toán 4: 0
  • Toán 5: 0
  • Bài giảng lớp 2: 7
  • Tiếng Việt 1: 0
  • Tiếng Việt 2: 0
  • Tiếng Việt 3: 0
  • Tiếng Việt 4: 6
  • Tiếng Việt 5: 0
  • Bài giảng lớp 3: 0
  • Bài giảng lớp 4: 0
  • Bài giảng lớp 5: 0

Thống kê truy cập

  • Đang truy cập15
  • Hôm nay586
  • Tháng hiện tại5,765
  • Tổng lượt truy cập26,217

Giới thiệu sách

Nhan đề: BDHSG Toán 4: CHUYÊN ĐỀ 13: CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐO ĐẠI LƯỢNG
Tác giả: Toán IQ.com
Nhà xuất bản:

Tệp PDF bạn đang xem, có tiêu đề "CHUYÊN ĐỀ 13: CÁC BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐO ĐẠI LƯỢNG" [10, 12], là tài liệu bồi dưỡng Toán lớp 4, tập trung vào các đơn vị đo lường cơ bản (khối lượng, độ dài, thời gian, diện tích) và các phép tính liên quan.

 

Dưới đây là tóm tắt các phần chính của chuyên đề:I. A – LÝ THUYẾT (Ghi nhớ) [13]

  1. Đơn vị đo khối lượng [14]
    • Quan hệ: Hai đơn vị khối lượng liền nhau thì gấp (hoặc kém) nhau 10 lần (hệ thập phân) [15, 16].
    • Bảng đơn vị: Tấn, Tạ, Yến, Kg, hg, dag, g [23]-[29].
    • Phép tính: Thực hiện như phép tính về số tự nhiên, cần nhớ quy tắc đặt tính thẳng cột theo đơn vị [50, 52, 53].
  2. Đơn vị đo độ dài [73]
    • Quan hệ: Cũng là hệ thập phân (gấp/kém nhau 10 lần) [74, 75].
    • Bảng đơn vị: km, hm, dam, m, dm, cm, mm [81]-[87].
    • Phép tính: Thực hiện giống như trên số đo khối lượng [104].
  3. Đơn vị đo thời gian [105]
    • Quan hệ: Không thuộc hệ các số thập phân [132].
    • Quy đổi cơ bản:
      • $1 \text{ thế kỉ} = 100 \text{ năm}$ [106].
      • $1 \text{ ngày} = 24 \text{ giờ}$ [108].
      • $1 \text{ giờ} = 60 \text{ phút}$ [111].
      • $1 \text{ phút} = 60 \text{ giây}$ [112].
      • $1 \text{ năm} = 12 \text{ tháng}$ (365 hoặc 366 ngày) [109, 110].
    • Phép tính: Không hoàn toàn giống như số tự nhiên. Cần chuyển đổi đơn vị khi thực hiện các phép cộng, trừ, nhân, chia [132, 187, 206, 220].
  4. Bảng đơn vị đo diện tích [221]
    • Quan hệ: Hai đơn vị diện tích liền nhau gấp (hoặc kém) nhau 100 lần [235]-[240].
    • Bảng đơn vị: $\text{km}^2$, $\text{hm}^2$, $\text{dam}^2$, $\text{m}^2$, $\text{dm}^2$, $\text{cm}^2$, $\text{mm}^2$ [222]-[228].

II. II – Phương pháp [255]

  1. Dạng toán chuyển đổi đơn vị: Nắm chắc bảng hệ thống đơn vị đo và mối quan hệ giữa các đơn vị kế cận [257]. Có thể dùng cách viết thêm/xóa bớt số 0, hoặc dịch chuyển dấu phẩy [260].
  2. Dạng toán so sánh hai số đo:
    • Bước 1: Chuyển đổi hai số đo cần so sánh về cùng một đơn vị đo [302].
    • Bước 2: Tiến hành so sánh hai số tự nhiên [303].

III. B – BÀI TẬP [306]

  • Cung cấp một hệ thống bài tập tự luyện phong phú (khoảng 200 bài) bao gồm:
    • Bài toán chuyển đổi đơn vị (khối lượng, độ dài, thời gian, diện tích) [307, 309, 311, 348, 349, 368, 369].
    • Bài toán thực hiện phép tính (cộng, trừ, nhân, chia) trên số đo đại lượng [312, 347, 348, 354, 376].
    • Bài toán có lời văn liên quan đến khối lượng, thời gian, quãng đường, diện tích [308, 312, 341, 363, 378, 379, 388, 399].
    • Bài toán so sánh (điền dấu $>$, $<$, $=$, chọn giá trị bằng nhau) [326, 515, 536].
    • Bài toán sắp xếp theo thứ tự tăng dần/giảm dần [419, 440, 461, 485].
  • Tài liệu cũng có phần HƯỚNG DẪN – GỢI Ý – ĐÁP ÁN chi tiết cho các bài tập này ở các trang sau [1023, 1448].

 

Bình luận

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây