Giới thiệu sách
Nhan đề: BDHSG Toán 4: CHUYÊN ĐỀ 11: TOÁN IQ.com DẠNG TĂNG, GIẢM, ÍT HƠN, NHIỀU HƠN
Tác giả: Toán IQ.com
Nhà xuất bản:
Tệp PDF bạn đang xem, có tiêu đề "CHUYÊN ĐỀ 11: TOÁN IQ.com DẠNG TĂNG, GIẢM, ÍT HƠN, NHIỀU HƠN" [4, 5], là tài liệu bồi dưỡng Toán lớp 4, tập trung vào kiến thức và các dạng bài toán về sự thay đổi của Tổng, Hiệu và Tích khi các thành phần của phép tính thay đổi.
Dưới đây là tóm tắt các phần chính của chuyên đề:I. Kiến thức cần nhớ
- 1. Phép Cộng [6]
- Quy tắc thay đổi Tổng: Nếu ta thêm (hay bớt) bao nhiêu đơn vị vào một số hạng thì tổng cũng tăng thêm (hay bớt đi) bấy nhiêu đơn vị [10].
- Tính chất không đổi: Trong một tổng gồm hai số hạng, nếu ta thêm vào số hạng này bao nhiêu đơn vị và bớt ở số hạng kia bấy nhiêu đơn vị thì tổng số không thay đổi [17]. Tổng không đổi nếu ta đổi chỗ các số hạng [44].
- 2. Phép Trừ [70]
- Quy tắc không đổi Hiệu: Khi cùng thêm (hoặc cùng bớt) ở cả số bị trừ và số trừ một số đơn vị như nhau thì hiệu không thay đổi [75, 76].
- Quy tắc thay đổi Hiệu:
- Tăng (giảm) số bị trừ bao nhiêu đơn vị thì hiệu tăng (giảm) bấy nhiêu đơn vị [79, 80].
- Tăng (giảm) số trừ bao nhiêu đơn vị thì hiệu giảm (tăng) bấy nhiêu đơn vị [81, 82].
- 3. Phép Nhân [113]
- Quy tắc thay đổi Tích (Lần): Thừa số tăng (giảm) bao nhiêu lần thì tích cũng tăng (giảm) bấy nhiêu lần [170, 171].
- Quy tắc thay đổi Tích (Đơn vị): Thừa số thứ nhất tăng (giảm) $n$ đơn vị thì tích sẽ tăng (giảm) $n \times \text{thừa số thứ hai}$ đơn vị [176].
- Tính chất đặc biệt: Bất cứ số nào nhân với 0 cũng bằng 0 [139].
II. Một số dạng toán thường gặp
- Dạng 1: Tổng hai số thay đổi (Tăng số hạng I và giảm số hạng II) [183].
- Dạng 2: Hiệu hai số thay đổi (Giữ nguyên số trừ và tăng số bị trừ) [202].
- Dạng 3: Thay đổi tích (Tìm thừa số) (Thêm vào thừa số thứ hai và giữ nguyên thừa số thứ nhất) [220].
- Dạng 4, 5: Thay đổi tích (Nếu tăng/giảm thừa số thứ hai $X$ đơn vị thì tích tăng/giảm $\text{Thừa số thứ 1} \times X$) [237, 248].
- Dạng 7: Thay đổi tích (Gấp/giảm nhiều lần) (Tích mới bằng Tích cũ nhân/chia với số lần gấp/giảm của các thừa số) [269, 281, 284].
- Dạng 8: Thay đổi thương (Tăng/giảm số bị chia/số chia $X$ lần) [286, 291-299].
- Dạng 9, 10, 11, 12: Phép chia có dư (Tìm số bị chia, số chia khi thay đổi thương và số dư) [303, 315, 322, 331].
- Dạng 13, 14: Phép nhân sai số (Tính tích tăng thêm/giảm đi khi viết nhầm một thừa số) [343, 360, 374].
- Dạng 15: Đặt tích riêng thẳng cột (Phép nhân với một số $A$ trở thành phép nhân với tổng các chữ số của $A$) [381].
III. Bài tập
Tài liệu cung cấp 44 câu hỏi bài tập tự luyện và phần HƯỚNG DẪN – GỢI Ý – ĐÁP ÁN chi tiết cho tất cả các câu hỏi này [394, 530].