Nhan đề: BDHSG Toán 1: CHUYÊN ĐỀ 6. TUẦN LỄ - NGÀY THÁNG. XEM ĐỒNG HỒ
Tác giả: Toán IQ.com
Nhà xuất bản:
Mục lục chính của tài liệu "CHUYÊN ĐỀ 6. TUẦN LỄ - NGÀY THÁNG. XEM ĐỒNG HỒ" được tóm tắt như sau:
I. A. LÝ THUYẾT CẦN NHỚ [14]
Xem Đồng Hồ: Xác định giờ, phút. Các quy đổi đơn vị thời gian (1 giờ = 60 phút, 1 phút = 60 giây). [15]
Đơn vị Ngày: 1 ngày có 24 giờ. Phân biệt các buổi (Sáng, Trưa, Chiều, Tối, Đêm) với cách gọi giờ 12 giờ và 24 giờ. [20]
Xem Lịch: Quy đổi các đơn vị thời gian (1 tuần = 7 ngày, 1 năm = 12 tháng, 1 thế kỷ = 100 năm). Phân biệt năm thường (365 ngày) và năm nhuận (366 ngày). [27]
Số Ngày trong Từng Tháng: Liệt kê các tháng có 28/29, 30 và 31 ngày. [34]
II. B. BÀI TẬP (CƠ BẢN VÀ MỞ RỘNG) [38]
Bài Tập Cơ Bản:
Bài 1 - Bài 3: Tính toán thời gian (cộng, trừ giờ) và so sánh thời gian. [39, 74]
Bài 2, Bài 8: Đọc đồng hồ (xác định giờ đúng, giờ rưỡi, giờ lẻ, vị trí kim giờ/kim phút). [44, 102]
Bài 4 - Bài 6: Bài toán tính khoảng thời gian diễn ra sự kiện (làm việc, chơi, đọc sách). [88-90]
Bài 7: Bài toán quy đổi đơn vị thời gian cơ bản (ngày $\leftrightarrow$ giờ). [91]
Bài Tập Về Ngày - Tháng - Tuần:
Bài 9: Xác định Thứ - Ngày - Tháng (hôm qua, hôm nay, ngày mai). [119]
Bài 10 - Bài 14: Tính ngày trong tuần, ngày trong tháng, và quy đổi tuần $\leftrightarrow$ ngày. [123-144]
Bài 15 - Bài 19: Xác định ngày tháng dựa trên mốc thời gian cho trước (ngày 28 là thứ năm, ngày 1/6 là Chủ nhật). [162-179]
Bài 21 - Bài 30: Bài toán có lời văn về công tác, nghỉ phép, học tập, sản xuất (tính số ngày, số giờ, số tuần). [184-203]
III. BÀI TẬP VỀ SUY LUẬN [207]
Bài 31 - Bài 34: Các bài toán phức tạp về tìm ngày, tìm thứ, xác định số ngày trong tháng dựa trên các điều kiện cho trước (Ví dụ: ngày đầu và ngày cuối tháng là Chủ nhật). [208-238]
IV. HƯỚNG DẪN [240]
Cung cấp lời giải chi tiết cho tất cả các bài tập.